make good

/ˈgʊd/
Động từ
  1. (nội động từ, thành ngữ) Đạt được thành công đáng kể trong cuộc sống, thường là trong kinh doanh.
    (intransitive, idiomatic) To achieve substantial success in life, often in business.
    Near-synonym: come good
    Gần đồng nghĩa: đến tốt
    Từ đồng nghĩa:come good
  2. (nối tiếp hoặc nội động từ, có bật) Để hoàn thành thành công; thực hiện (một lời hứa).
    (transitive or intransitive, with on) To complete successfully; to fulfil (a promise).
    He made good his threat and made good his escape by jumping from a second-story window.
    Anh ta đã thực hiện tốt lời đe dọa của mình và trốn thoát thành công bằng cách nhảy từ cửa sổ tầng hai.
  3. (cờ bạc) Để khớp số tiền đặt cược của người chơi đầu tiên với số tiền của chính mình, thay vì bỏ cuộc.
    (gambling) To match the first player's bet with one's own, rather than dropping out.
  4. (ngoại động hoặc nội động từ, với bật) Để khắc phục hoặc bù đắp cho (một khiếm khuyết hoặc thiếu sót).
    (transitive or intransitive, with on) To remedy or compensate for (a defect or deficiency).
    The company made good the damage by paying my repair costs.
    Công ty đã khắc phục thiệt hại bằng cách trả chi phí sửa chữa cho tôi.
🎬 Nghe “make good” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish